🎓 Công cụ tính GPA

Nhập điểm hệ 10, hệ thống tự quy đổi sang điểm chữ và hệ 4.

Tên môn họcTín chỉĐiểm hệ 10Điểm chữHệ 4
A4.0
B3.0
Tổng 2 môn

Số môn học

2

Tổng tín chỉ

7

GPA hệ 10

7.76

GPA hệ 4

3.43

Xếp loại tốt nghiệp

🥇 Giỏi

Bảng quy đổi điểm

Thang quy đổi điểm hệ 10 sang điểm chữ và hệ 4 theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT.

Điểm hệ 10Điểm chữHệ 4Xếp loại
8.5 – 10A4.0Giỏi
8.0 – 8.4B+3.5Khá giỏi
7.0 – 7.9B3.0Khá
6.5 – 6.9C+2.5Trung bình khá
5.5 – 6.4C2.0Trung bình
5.0 – 5.4D+1.5Trung bình yếu
4.0 – 4.9D1.0Yếu (đạt)
Dưới 4.0F0.0Kém (không đạt)

Lịch sử GPA

Đăng nhập để lưu và xem lại lịch sử tính GPA của bạn.